(Lời người dịch)
Nội dung được lược dịch từ ấn phẩm Two-Dimensional Hydraulic Modeling for Highways in the River Environment Reference Document, October 2019 của FHWA nhằm mục đích học tập.
Một số thuật ngữ tiếng Anh được dùng trực tiếp, một số khác được viết dạng song ngữ với font chữ nghiêng hoặc trong dấu ngoặc đơn. Theo đó giảm được sự dài dòng và giúp người đọc quen thuộc với các thuật ngữ tiếng Anh phục vụ cho việc tham khảo các tài liệu gốc cũng như sử dụng các phần mềm thủy văn & thủy lực.
Mặc dù rất cố gắng, nhưng chắc rằng bản dịch còn xa mới hoàn hảo. Mong bạn đọc thông cảm.
Xem bản gốc tại trang web của FHWA tại đây
1. Danh sách ký hiệu
| Ký hiệu | Ý nghĩa (Tiếng Anh) | Ý nghĩa (Tiếng Việt) |
|---|---|---|
| a | acceleration, ft/s² | gia tốc, ft/s² |
| α | velocity correction factor | hệ số hiệu chỉnh vận tốc |
| A | cross section flow area, ft² | diện tích dòng chảy mặt cắt ngang, ft² |
| C | Courant number | số Courant |
| d | distance/depth above datum, ft | khoảng cách/chiều sâu so với mốc chuẩn, ft |
| D₅₀ | median grain diameter, median particle diameter, ft | đường kính hạt trung bình, ft |
| Dₓₓ,ᵧᵧ | dispersion terms | các hạng tử khuếch tán |
| E | specific energy (depth plus kinetic energy head), ft | năng lượng riêng (chiều sâu cộng cột nước động năng), ft |
| e | net mass input (rainfall + exfiltration – infiltration) | khối lượng đầu vào thực (mưa + thấm ra – thấm vào) |
| F | force, lb | lực, lb |
| Fr | Froude Number | số Froude |
| g | acceleration due to gravity (constant), gravitational acceleration, ft/s² | gia tốc trọng trường (hằng số), ft/s² |
| H | depth of water, ft | chiều sâu mực nước, ft |
| hₑ | energy head loss between cross sections, ft | tổn thất cột nước giữa các mặt cắt, ft |
| m | mass, slugs | khối lượng, slug |
| M | momentum, slug·ft/s | động lượng, slug·ft/s |
| n (index) | time step index | chỉ số bước thời gian |
| n (Manning) | Manning’s roughness coefficient | hệ số nhám Manning |
| Q | volumetric flow rate, discharge, ft³/s | lưu lượng thể tích, ft³/s |
| q | unit flow rate, ft²/s | lưu lượng đơn vị, ft²/s |
| ρ | density, slugs/ft³ | khối lượng riêng, slug/ft³ |
| t | time, time increment, s | thời gian, khoảng thời gian, s |
| Tₓₓ,ᵧᵧ | depth-averaged turbulent shear stresses, lb/ft² | ứng suất tiếp động lực trung bình theo chiều sâu, lb/ft² |
| U | depth-averaged velocity in the x-direction, ft/s | vận tốc trung bình theo chiều sâu theo phương x, ft/s |
| u | velocity of water at corresponding depth of water z, ft/s | vận tốc nước tại độ sâu z tương ứng, ft/s |
| V | cross section average velocity, or flow velocity, ft/s | vận tốc trung bình mặt cắt, hoặc vận tốc dòng chảy, ft/s |
| V̄ | depth average velocity of water in the y-direction, ft/s | vận tốc trung bình theo chiều sâu của nước theo phương y, ft/s |
| Vₙ | flow velocity at time step n, ft/s | vận tốc dòng chảy tại bước thời gian n, ft/s |
| Vₙ₊₁ | flow velocity at time step n+1, ft/s | vận tốc dòng chảy tại bước thời gian n+1, ft/s |
| x, y | Cartesian coordinates | tọa độ Đề-các |
| Y | cross section average depth of water, ft | chiều sâu trung bình mặt cắt của nước, ft |
| y | hydraulic depth, ft | chiều sâu thủy lực, ft |
| z | depth of water at corresponding velocity u, ft | chiều sâu nước tại vận tốc u tương ứng, ft |
| z̄ | WSE (bed elevation + H), ft | cao độ mực nước (cao độ đáy + H), ft |
| Z | elevation of channel bottom, ft | cao độ đáy kênh, ft |
| ∂ | partial derivative | đạo hàm riêng |
| Δ | rate of change | tốc độ thay đổi |
| ∇ | del operator | toán tử nabla (toán tử ∇) |
| ∫ | Integral symbol | ký hiệu tích phân |
| dV/dt | rate of change of V at time t, or derivative of V with respect to time | mức độ thay đổi của V tại thời điểm t, hoặc đạo hàm của V theo thời gian |
| η | sediment fractional porosity | độ rỗng phần của trầm tích |
| τᵦₓ, ᵦᵧ | bed shear stress, lb/ft² | ứng suất tiếp đáy, lb/ft² |
| τʷₓ, ʷᵧ | wind shear stress, lb/ft² | ứng suất tiếp do gió, lb/ft² |
| Ω | Coriolis parameter | tham số Coriolis |
| q̄ₛ | unit sediment discharge | lưu lượng trầm tích đơn vị |
2. Danh sách viết tắt
| Viết tắt | Nghĩa (Tiếng Anh) | Nghĩa (Tiếng Việt) |
|---|---|---|
| 3DEP | 3D Elevation Program, USGS | Chương trình đo cao độ 3D, Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ |
| AASHTO | American Association of State Highway and Transportation Officials | Hiệp hội Quốc gia về Đường bộ và Giao thông Vận tải Hoa Kỳ |
| AREMA | American Railroad Engineering and Maintenance-of-Way Association | Hiệp hội Kỹ thuật và Bảo trì Đường sắt Hoa Kỳ |
| ASCII | American Standard Code for Information Interchange | Mã chuẩn Mỹ cho Trao đổi Thông tin |
| CAD | Computer-Aided Design | Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính |
| CFD | Computational Fluid Dynamics | Động lực học chất lưu tính toán |
| CFL | Courant-Friedrichs-Lewy | Điều kiện Courant–Friedrichs–Lewy |
| CHANGE | Collaborative Hydraulics: Advancing to the Next Generation of Engineering | Thủy lực hợp tác: Tiến tới thế hệ kỹ thuật tiếp theo |
| csv | File type: comma-separated values | Tệp dữ liệu dạng giá trị phân tách bằng dấu phẩy |
| CVA | Consolidated Vertical Accuracy | Độ chính xác cao độ hợp nhất |
| DEM | Digital Elevation Model | Mô hình cao độ số |
| DIM | File type: Dense Image Matching | Dạng tệp: Khớp ảnh dày đặc |
| dsm | File type: digital surface model | Dạng tệp: Mô hình bề mặt số |
| dtm | File type: digital terrain model | Dạng tệp: Mô hình địa hình số |
| ECW | File type: Enhanced Compression Wavelet (image) | Dạng tệp ảnh: Nén sóng con nâng cao |
| EDC | Every Day Counts | Sáng kiến Every Day Counts |
| ELJ | Engineered Log Jam | Đập gỗ nhân tạo |
| ERDAS | Earth Resources Data Analysis System | Hệ thống phân tích dữ liệu tài nguyên Trái Đất |
| ESRI | Environmental Systems Research Institute | Viện Nghiên cứu Hệ thống Môi trường |
| FEMA | Federal Emergency Management Agency | Cơ quan Quản lý Khẩn cấp Liên bang Hoa Kỳ |
| FESWMS | Finite Element Surface-Water Modeling System (2D model) | Hệ thống mô hình nước mặt phần tử hữu hạn (mô hình 2D) |
| FHWA | Federal Highway Administration | Cục Đường cao tốc Liên bang Hoa Kỳ |
| FIS | Flood Insurance Study | Nghiên cứu bảo hiểm lũ lụt |
| flt | File type: float grid file | Dạng tệp: Lưới số thực |
| FST2DH | Flow and Sediment Transport – Two-Dimensional Horizontal Plane (2D model) | Mô hình vận chuyển dòng chảy và trầm tích – Mặt phẳng ngang hai chiều |
| FVA | Fundamental Vertical Accuracy | Độ chính xác cao độ cơ bản |
| GCS | Global Coordinate Systems | Hệ tọa độ toàn cầu |
| GIS | Geographic Information System | Hệ thống thông tin địa lý |
| GPS | Global Positioning System | Hệ thống định vị toàn cầu |
| HDS | Hydraulic Design Series | Bộ tài liệu thiết kế thủy lực |
| HEC | Hydraulic Engineering Circular | Tài liệu kỹ thuật thủy lực |
| HEC-RAS | Hydrologic Engineering Center’s River Analysis System | Hệ thống phân tích sông của Trung tâm Kỹ thuật Thủy văn |
| IFSAR | Interferometric Synthetic Aperture Radar | Ra-đa khẩu độ tổng hợp giao thoa |
| JALBTCX | Joint Airborne Lidar Bathymetry Technical Center of Expertise | Trung tâm chuyên môn kỹ thuật đo sâu địa hình đáy biển bằng lidar hàng không liên hợp |
| JPEG | File type: commonly used method of lossy compression for digital images | Dạng tệp: Phương pháp nén mất dữ liệu phổ biến cho ảnh số |
| LAS | File type: an industry-standard binary format for storing lidar data | Dạng tệp: Định dạng nhị phân tiêu chuẩn công nghiệp để lưu dữ liệu lidar |
| Lidar | Light detection and ranging | Công nghệ quét laser (đo khoảng cách bằng ánh sáng) |
| LWM | Large Woody Material | Vật liệu gỗ lớn |
| MatLab | Desktop program that expresses matrix and array mathematics directly | Phần mềm tính toán ma trận và mảng |
| MrSID | File type: image, multiresolution seamless image database | Dạng tệp ảnh: Cơ sở dữ liệu ảnh đa độ phân giải liền mạch |
| NAD 83 | North American Datum of 1983 | Hệ tọa độ gốc Bắc Mỹ 1983 |
| NAIP | National Agriculture Imagery Program | Chương trình ảnh nông nghiệp quốc gia |
| NAVD 88 | North American Vertical Datum of 1988 | Hệ cao độ chuẩn Bắc Mỹ năm 1988 |
| NCHRP | National Cooperative Highway Research Program | Chương trình nghiên cứu đường bộ hợp tác quốc gia |
| NED | National Elevation Dataset | Bộ dữ liệu cao độ quốc gia |
| NFIP | National Flood Insurance Program | Chương trình bảo hiểm lũ lụt quốc gia |
| NGS | National Geodetic Survey | Cục Khảo sát Trắc địa Quốc gia |
| NGVD 29 | National Geodetic Vertical Datum of 1929 | Hệ cao độ trắc địa quốc gia năm 1929 |
| NHI | National Highway Institute | Viện Đường cao tốc Quốc gia |
| NMAS | National Map Accuracy Standards | Tiêu chuẩn độ chính xác bản đồ quốc gia |
| NOAA | National Oceanic and Atmospheric Administration | Cục Quản lý Khí quyển và Đại dương Quốc gia |
| NRC | National Research Council | Hội đồng Nghiên cứu Quốc gia |
| NSSDA | National Standard for Spatial Data Accuracy | Tiêu chuẩn quốc gia về độ chính xác dữ liệu không gian |
| NVA | Non-vegetated Vertical Accuracy | Độ chính xác cao độ khu vực không có thảm thực vật |
| PC | Personal Computer | Máy tính cá nhân |
| PNG | File type: image, Portable Network Graphics | Dạng tệp ảnh: Đồ họa mạng di động |
| ppm | parts-per-million | phần triệu |
| RANS | Reynolds-average Navier-Stokes Equations | Phương trình Reynolds-Navier-Stokes trung bình |
| RMA2 | Resource Management Associates – 2 (2D model) | Resource Management Associates – 2 (mô hình 2D) |
| RMSE | Root-Mean-Square Error | Sai số căn trung bình bình phương |
| SMS | Surface Water Modeling System | Hệ thống mô hình hóa nước mặt |
| SPZ | State Plane Zone | Vùng tọa độ mặt phẳng tiểu bang |
| SRH-2D | Sedimentation and River Hydraulics – Two-Dimensional Model | Mô hình thủy lực sông và bùn cát hai chiều |
| SWE | Shallow Water Equations | Phương trình nước nông |
| TIFF | File type: Tagged Image File Format | Dạng tệp ảnh: Định dạng tệp ảnh có gắn thẻ |
| UAS | Unmanned Aerial Systems | Hệ thống hàng không không người lái |
| UAV | Unmanned Aerial Vehicle | Phương tiện bay không người lái |
| UK | United Kingdom | Vương quốc Anh |
| US | United States | Hoa Kỳ |
| USACE | US Army Corps of Engineers | Quân đoàn Công binh Lục quân Hoa Kỳ |
| USDA | US Department of Agriculture | Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ |
| USGS | US Geological Survey | Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ |
| UTM | Universal Transverse Mercator | Hệ tọa độ UTM (chiếu ngang đồng góc) |
| VVA | Vegetated Vertical Accuracy | Độ chính xác cao độ có thảm thực vật |
| WGS | World Geodetic System | Hệ tọa độ trắc địa thế giới |
| WSE | Water Surface Elevation | Cao độ mặt nước |
| WSPRO | Water Surface Profile | Mặt cắt cao độ mặt nước |
3. Thuật ngữ | Định nghĩa
| Thuật ngữ | Định nghĩa |
|---|---|
| abutment | mố cầu: Kết cấu được xây ở đầu cầu để chịu áp lực ngang và thẳng đứng của vòm hoặc nhịp cầu. |
| alluvial | Chỉ loại trầm tích được tạo ra bởi dòng chảy. Các hạt thường có dạng tròn rõ rệt. |
| backwater | Sự tăng cao độ mặt nước so với cao độ xảy ra trong điều kiện kênh và ngập lũ tự nhiên. Hiện tượng này do cống, cầu, hoặc các cấu kiện khác gây cản trở hay thu hẹp dòng chảy tự do trong kênh. |
| bathymetry | Cao độ đáy dưới mực nước/Cao độ đáy (kênh/sông/hồ) |
| base flood | lũ cơ sở: Trận lũ (hoặc thủy triều) có xác suất 1% bị vượt trong một năm bất kỳ |
| Base Flood Elevation (BFE) | BFE: là cao độ tính toán mà nước lũ được dự kiến sẽ dâng tới trong sự kiện base flood. |
| boundary condition | điều kiện biên: Vị trí dọc theo miền mô hình nơi lưu lượng và/hoặc mặt nước được định nghĩa hoặc thiết lập. |
| breaklines | Các đường thường được vẽ để xác định các đặc điểm địa hình như tường chắn, mép vỉa, đỉnh dãy núi và suối. |
| bulk density (dry) | Khối lượng riêng khô của hỗn hợp lỗ rỗng và trầm tích (khối lượng trên một đơn vị thể tích), bao gồm cả thể tích lỗ rỗng và phần trầm tích |
| bulk density (submerged) | Khối lượng riêng của hỗn hợp trầm tích và nước (khối lượng trên một đơn vị thể tích), bao gồm cả nước và trầm tích. |
| calibration | hiệu chỉnh: Quá trình điều chỉnh biến, hằng số và tham số của mô hình cho đến khi kết quả mô tả được các quan sát. |
| cell | Một ô 2D có thể là tam giác, tứ giác hoặc đa giác – tập hợp các ô bao phủ miền bề mặt mô hình. (Có thể dùng thay cho “phần tử”). |
| Coriolis | Trong hệ quay, vật thể chịu tác dụng của lực Coriolis vuông góc với hướng chuyển động và trục quay. Trên Trái Đất, lệch phải ở bán cầu Bắc và lệch trái ở bán cầu Nam, quan trọng trong hình thành thời tiết xoáy. |
| countermeasure | Hành động nhằm ngăn chặn, trì hoãn hoặc giảm mức độ nghiêm trọng của sự cố thủy lực. |
| critical depth | độ sâu tới hạn: Chiều sâu dòng chảy khi lực quán tính và lực trọng trường cân bằng (số Froude = 1). |
| critical velocity index | Tỷ lệ giữa vận tốc dòng chảy và vận tốc cần để vận chuyển trầm tích. Lớn hơn 1 → trầm tích di chuyển. |
| culvert | Đường hầm, cống hoặc ống dẫn nước qua đường, đường sắt hoặc công trình khác. |
| density (ρ) | Đại lượng đo khối lượng trên một đơn vị thể tích, thường tính bằng slug/ft³. |
| deposition | Quá trình địa chất mà trầm tích, đất và đá được bồi đắp thành địa hình. |
| diffusion | Sự di chuyển của các hạt từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp. |
| diffusive wave | Phương trình nước nông trong điều kiện lực quán tính rất nhỏ so với các lực khác → dòng chảy dưới tới hạn. |
| discharge | Lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt sông, thường tính bằng ft³/s. |
| discretize | Biểu diễn một dãy giá trị bằng một tập hợp rời rạc. |
| domain | Vùng hoạt động xác định của mô hình. |
| element | Phần tử 2D là đa giác 3, 4 hoặc nhiều cạnh hơn – tập hợp phần tử bao phủ miền mô hình. |
| empirical | Dựa trên hoặc kiểm chứng bằng quan sát/thực nghiệm. |
| encroachment | Hành động trong phạm vi đồng bằng lũ cơ sở. |
| fall-velocity | Vận tốc lắng của hạt trầm tích. |
| floodplain | Vùng ngập lũ: Vùng đất có khả năng bị ngập bởi nước lũ. |
| floodway | Phần vùng ngập lũ được quy định phải giữ thông thoáng theo yêu cầu liên bang/tiểu bang/địa phương—tức không bị bao bọc hay cản trở theo phương ngang hoặc phương đứng—để bảo đảm thoát được lũ cơ sở (base flood) sao cho tổng mức tăng cao độ mặt nước không vượt quá giá trị quy định. |
| flume | Kênh dẫn nước có đáy dốc dùng để thử nghiệm mô hình vật lý. |
| fluvial system | Hệ thống sông tự nhiên gồm lưu vực, phụ lưu, dòng chính và vùng trầm tích. |
| freeboard | Khoảng cách thẳng đứng từ cấu kiện thấp nhất của cầu đến mực nước lũ tràn. |
| Froude number | Số không thứ nguyên biểu thị tỷ số giữa lực quán tính và lực trọng trường trong dòng chảy kênh hở. |
| gauge | Điểm đo mực nước hoặc lưu lượng trên sông, hồ, kênh. |
| gravity (g) | Gia tốc do trọng trường, thường lấy 9.81 m/s² hoặc 32.174 ft/s². |
| grid | Lưới gồm các nút kết nối tạo thành bề mặt rời rạc. |
| hydraulics | Khoa học ứng dụng nghiên cứu hành vi và chuyển động của chất lỏng. |
| hydrodynamics | Nghiên cứu chuyển động của chất lỏng và lực tác dụng lên vật thể trong chất lỏng. |
| hydrograph | Đồ thị mực nước hoặc lưu lượng theo thời gian. |
| hydrographic survey | Khảo sát các đặc điểm vật lý dưới nước. |
| hydrologic | Khoa học nghiên cứu sự xuất hiện, lưu thông, phân bố và tính chất của nước trên Trái Đất và khí quyển. |
| hydrology | Khoa học nghiên cứu sự xuất hiện, phân bố và lưu thông của nước trên Trái Đất. |
| hydrostatic | Áp suất do nước hoặc chất lỏng gây ra khi đứng yên. |
| incipient motion | Trạng thái thủy lực khi vật liệu đáy bắt đầu chuyển động. |
| interferometric | Kỹ thuật dùng sóng điện từ chồng chập để tạo ra giao thoa và trích xuất thông tin. |
| kinematic wave | Phương trình sóng động học – dạng đơn giản của phương trình nước nông đầy đủ. |
| Lagrangian | Mô hình Lagrangian giải các lực tác dụng lên hạt khi di chuyển theo thời gian và không gian. |
| lidar | Phương pháp khảo sát bằng tia laser xung, đo thời gian phản xạ. |
| low chord | Cao độ thấp nhất của cấu kiện cầu gần mặt nước. |
| meandering | Dòng sông uốn khúc, độ uốn được đo bằng tỷ số chiều dài kênh với chiều dài đường thẳng theo thung lũng. |
| median | Giá trị trung vị trên đường cong phân bố kích thước hạt. |
| mesh | Lưới gồm các nút tạo thành phần tử bao phủ bề mặt. |
| model (hydraulic) | Mô hình thủy lực (vật lý hoặc số) biểu diễn hệ thống dòng chảy, kênh, bờ, thảm thực vật, trầm tích, khí quyển. |
| momentum | Động lượng của vật, bằng tích khối lượng và vận tốc. |
| one-dimensional model | Mô hình một chiều với biến thay đổi chủ yếu theo một hướng trong kênh. |
| photogrammetry | Khoa học đo đạc từ ảnh chụp để xác định vị trí bề mặt. |
| planimetrics | Đo đạc các yếu tố trên mặt phẳng không phụ thuộc cao độ. |
| porosity | Tỷ lệ thể tích rỗng không chứa hạt rắn trong thể tích trầm tích. |
| rating curve | Đường quan hệ giữa lưu lượng và mực nước tại một điểm đo. |
| reach | Đoạn sông hoặc kênh với điểm đầu và điểm cuối xác định. |
| regime | Kiểu biến đổi đặc trưng quanh một trạng thái trung bình của sông (chế độ dòng chảy, chế độ thủy triều…). |
| revetment | Kết cấu bảo vệ bờ hoặc đáy chống xói mòn. |
| rigid bed model | Mô hình thủy lực với bề mặt đáy cố định, không xét vận chuyển trầm tích. |
| riparian | Thuộc về hoặc nằm ở bờ sông. |
| riprap | Đá hoặc vật liệu bảo vệ bờ, đáy sông, mố cầu chống xói mòn. |
| roughness coefficient | Hệ số nhám thủy lực (như Manning hoặc Chezy). |
| shear stress | Ứng suất tiếp tại đáy kênh do nước chảy. |
| Shields parameter | Số không thứ nguyên dùng để tính toán điểm bắt đầu chuyển động của trầm tích. |
| simulation | Lần chạy mô hình thủy lực trên máy tính để lấy kết quả. |
| sinuous | Độ cong uốn của dòng chảy. |
| skewed | Góc nghiêng, góc xiên. |
| specific gravity | Tỷ số giữa khối lượng riêng của vật liệu và nước. |
| stratigraphy | Nghiên cứu các lớp đá và cách chúng được xếp chồng. |
| stream power | Năng lượng tiêu tán của dòng chảy trên một đơn vị chiều dài. |
| streamwise | Theo hướng dòng chảy chính. |
| subcritical flow | Dòng chảy dưới tới hạn, số Froude < 1. |
| supercritical flow | Dòng chảy siêu tới hạn, số Froude > 1. |
| surcharge | Thể tích hoặc cao độ nước bổ sung giữa mực nước hiện tại và mực nước thiết kế. |
| tidal | Thuộc hoặc bị ảnh hưởng bởi thủy triều. |
| topographic | Liên quan đến bố cục đặc điểm vật lý của khu vực. |
| transverse | Vuông góc với hướng dòng chảy chính. |
| tributary | Dòng chảy đổ vào sông/lớn hơn. |
| turbulence | Dòng chảy rối với vận tốc, áp suất biến đổi ngẫu nhiên. |
| two-dimensional model | Mô hình thủy lực số tính toán hai thành phần vận tốc, thường là vận tốc ngang. |
| Unmanned Aerial System (UAS) | Hệ thống máy bay không người lái. |
| uniform flow | Dòng chảy đều với mặt cắt và vận tốc không đổi theo chiều dài. |
| unsteady flow | Dòng chảy không ổn định, lưu lượng và vận tốc thay đổi theo thời gian. |
| velocity | Vận tốc – đại lượng vectơ có hướng và độ lớn. |
| verification | Quá trình kiểm tra mức độ phù hợp của kết quả mô hình đã hiệu chỉnh với quan sát. |
| viscosity | Độ nhớt của chất lỏng – khả năng chống biến dạng do ứng suất cắt hoặc kéo. |
| viscosity (dynamic) (μ) | Độ nhớt động lực học – lực ma sát bên trong chất lỏng trên đơn vị diện tích. |
| viscosity (kinematic) (ν) | Độ nhớt động học – tỷ số giữa độ nhớt động lực học và khối lượng riêng. |
| viscous fluids | Chất lỏng nhớt có khả năng chống biến dạng dần dần do ứng suất. |
| watershed | Lưu vực thượng lưu đổ về một vị trí cụ thể. |
| waterway | Nói chung, là một con sông, kênh, hoặc một vùng nước đóng vai trò như một tuyến để đi lại. |
| weir | Đập tràn thấp qua kênh để kiểm soát mực nước hoặc chống xói mòn lâu dài. |
| wetland | Vùng đất ngập nước quanh năm hoặc theo mùa. |
| willow | Cây liễu hoặc cây bụi sống gần nước. |
| zonal classification | Phân loại theo vùng dựa trên dữ liệu hoặc thuộc tính vật liệu, phổ biến trong GIS. |
4. Lời cảm ơn
Trừ khi có ghi chú khác, các tác giả đã tự phát triển toàn bộ hình vẽ và đồ họa cho tài liệu này. Tất cả các nguồn ảnh khác được liệt kê trong phần tài liệu tham khảo ở cuối tài liệu này.
5. Thông báo
Chính phủ Hoa Kỳ không chứng thực sản phẩm hoặc nhà sản xuất nào. Các tên thương mại hoặc tên nhà sản xuất xuất hiện trong tài liệu này chỉ vì Chính phủ coi chúng là cần thiết cho mục tiêu của tài liệu. Tài liệu này chỉ bao gồm các thông tin phục vụ mục đích tham khảo, và Chính phủ không có ý định thể hiện sự ưu tiên, chấp thuận hay chứng thực bất kỳ sản phẩm hoặc tổ chức nào.
6. Tuyên bố đảm bảo chất lượng
Cục Đường cao tốc Liên bang (FHWA) cung cấp thông tin chất lượng cao nhằm phục vụ Chính phủ, ngành công nghiệp và công chúng theo cách thúc đẩy sự hiểu biết chung. FHWA áp dụng các tiêu chuẩn và chính sách để đảm bảo và tối đa hóa chất lượng, tính khách quan, tính hữu ích và tính toàn vẹn của thông tin. FHWA định kỳ xem xét các vấn đề về chất lượng và điều chỉnh các chương trình, quy trình để đảm bảo cải tiến chất lượng liên tục.
7. Không ràng buộc pháp lý
Nội dung của tài liệu này không có hiệu lực ràng buộc pháp lý độc lập, và việc tuân thủ tài liệu này (khác với các điều luật và quy định hiện hành được trích dẫn trong tài liệu) chỉ mang tính tự nguyện.
Hỗ trợ duy trì trang:
Tôi xây dựng trang này để chia sẻ các tài liệu kỹ thuật cốt lõi trong thiết kế hạ tầng giao thông.
Nếu bạn thấy nội dung hữu ích và muốn góp phần duy trì trang hoạt động bền vững, tôi rất trân trọng mọi sự ủng hộ.